thưởng ngoạn

Học thuật
Thân thiện
thưởng ngoạn

Người du khách đứng trên đồi thưởng ngoạn cảnh hoàng hôn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngắm nhìn, thưởng thức một cách say mê tinh tế: Hành động quan sát, chiêm ngưỡng (thường cảnh đẹp, tác phẩm nghệ thuật) một cách chậm rãi, kỹ lưỡng để cảm nhận tìm thấy vẻ đẹp, niềm vui thích trong đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Du khách dừng chân trên đỉnh núi để thưởng ngoạn toàn cảnh thành phố.
    • Ông ấy dành cả buổi chiều để thưởng ngoạn bộ sưu tập tranh cổ trong viện bảo tàng.
    • Mùa thu thời điểm tuyệt vời để thưởng ngoạn vẻ đẹp của những cánh rừng thay .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thưởng ngoạn" thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng giá trị thẩm mỹ cao: phong cảnh, cảnh đẹp, tác phẩm nghệ thuật, tranh vẽ, âm nhạc, thơ ca.
    • Buổi hòa nhạc tối nay cơ hội hiếm để thưởng ngoạn những bản giao hưởng kinh điển.
  • Sắc thái từ: Từ này mang sắc thái trang trọng, tao nhã, thể hiện sự tinh tế hiểu biết của người thưởng thức. khác với "ngắm" hay "xem" ở mức độ tập trung cảm thụ sâu sắc hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Thưởng thức (động từ): Cảm nhận hưởng thụ cái hay, cái đẹp (có thể dùng cho cả ẩm thực, nghệ thuật). "Thưởng ngoạn" thường thiên về đối tượng nhìn ngắm hơn.
    • Thưởng thức trà, thưởng thức âm nhạc.
  • Chiêm ngưỡng (động từ): Nhìn với thái độ ngưỡng mộ, tôn kính (thường dùng cho đối tượng thiêng liêng, uy nghi).
    • Chiêm ngưỡng tượng Phật, chiêm ngưỡng lễ diễu hành.
  • Ngắm nghía (động từ): Nhìn kỹ, xem xét tỉ mỉ (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, ít trang trọng hơn).
    • Ngắm nghía món đồ cổ trước khi mua.
Từ đồng nghĩa
  • Thưởng lãm: (Từ Hán Việt, ít dùng phổ biến hơn) Ngắm nhìn thưởng thức.
  • Ngắm nhìn: Nhìn chăm chú (nhưng thiếu sắc thái "thưởng thức" sâu sắc như "thưởng ngoạn").
Từ trái nghĩa
  • Lướt qua: Nhìn hoặc xem một cách nhanh chóng, qua loa, không chú ý.
  • Bỏ qua: Không để ý đến, không xem.
Thành ngữ liên quan
  • "Thưởng ngoạn" thường xuất hiện trong các cụm từ cố định mang tính văn chương, trang trọng:
    • Thưởng ngoạn danh lam thắng cảnh. (Thưởng thức những cảnh đẹp nổi tiếng).
    • Thưởng ngoạn nghệ thuật. (Thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật).
thưởng ngoạn

Người du khách đứng trên đồi thưởng ngoạn cảnh hoàng hôn.

  1. Ngắm nghía để tìm cái thú: Thưởng ngoạn phong cảnh.